đồng cấp

đồng cấp

Anh ấy và đồng cấp của mình cùng thảo luận về một phân tử trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người cùng cấp bậc, cùng vị trí hoặc cùng trình độ trong một tổ chức, hệ thống: "đồng cấp" chỉ những người chức vụ, địa vị hoặc năng lực ngang nhau trong một cơ quan, trường học, hay lĩnh vực nào đó.
    • (Hóa học) chất đồng cấp: Trong hóa học, "đồng cấp" (isologue) chỉ các hợp chất cấu trúc tương tự nhau, khác nhaumột số nguyên tố trong cùng một nhóm của bảng tuần hoàn.
  2. Tính từ:

    • cùng cấp bậc hoặc trình độ: Dùng để mô tả mối quan hệ giữa các cá nhân hoặc yếu tố vị thế ngang nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các đồng cấp trong công ty thường xuyên họp để trao đổi kinh nghiệm. (Những người cùng chức vụ trong công ty thường gặp gỡ để chia sẻ kiến thức.)
    • Trong phòng thí nghiệm, các nhà hóa học nghiên cứu đồng cấp của một hợp chất. (Các nhà khoa học nghiên cứu các chất cấu trúc tương tự trong phòng thí nghiệm.)
  • Tính từ:

    • Hai bộ phận này vị trí đồng cấp trong cấu tổ chức. (Hai bộ phận này cấp bậc ngang nhau trong tổ chức.)
    • Các giáo viên đồng cấp thường hỗ trợ nhau trong giảng dạy. (Các giáo viên cùng trình độ thường giúp đỡ lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng cấp trong hóa học": Chỉ các chất cùng công thức tổng quát nhưng khác nhóm chức hoặc nguyên tố.

    • Các đồng cấp của benzen thường tính chất hóa học tương tự. (Các chất cấu trúc giống benzen thường phản ứng hóa học gần giống.)
  • "quan hệ đồng cấp": Mối quan hệ giữa những người vị thế ngang nhau.

    • Mối quan hệ đồng cấp giữa các giám đốc chi nhánh rất quan trọng để hợp tác hiệu quả. (Sự hợp tác giữa các giám đốc cùng cấp giúp công việc thuận lợi hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấp (danh từ): bậc, thứ hạng trong tổ chức hoặc hệ thống.

    • Cấp bậc của anh ấy trong quân đội trung úy. (Thứ hạng của anh ấy trong quân đội trung úy.)
  • Đồng đẳng (tính từ): cùng trình độ, cấp bậcgần nghĩa với đồng cấp trong bối cảnh xã hội.

    • Họ những người đồng đẳng trong ngành y. (Họ cùng trình độ trong ngành y.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng cấp: người hoặc vật cùng cấp bậc.
  • Ngang hàng: vị trí, giá trị tương đương.
  • Tương đương: cùng mức độ, trình độ.
Thành ngữ liên quan
  • Đồng cấp tương ứng: chỉ sự tương xứng về cấp bậc giữa các đối tượng.
    • Chức vụ của họ đồng cấp tương ứng trong hai công ty khác nhau. (Chức vụ của họ ngang nhau làmhai công ty khác nhau.)